Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đội tuyển" (1)

đội tuyển
Tiếng Anh Danh từNational team
Từ vựng của tôi
Đội tuyển thành công nhất lịch sử giải vô địch Đông Nam Á.
The most successful national team in the history of the Southeast Asian Championship.

swap_horiz Từ liên quan "đội tuyển" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "đội tuyển" (3)

Người hâm mộ vây kín xe buýt của đội tuyển.
Fans surrounded the national team's bus.
Đội tuyển của chúng tôi đã bị loại khỏi giải đấu.
Our national team has been eliminated from the tournament.
Đội tuyển thành công nhất lịch sử giải vô địch Đông Nam Á.
The most successful national team in the history of the Southeast Asian Championship.